1. Dịch vụ tiêm vắc xin lẻ
VNVC cung ứng đầy đủ các loại vắc xin thiết yếu, vắc xin thế hệ mới và các loại vắc xin thường xuyên khan hiếm, đáp ứng nhu cầu tiêm chủng cho cả trẻ em và người lớn. Với danh mục hơn 50 loại vắc xin chính hãng, VNVC giúp phòng ngừa hiệu quả trên 40 bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, phù hợp với mọi độ tuổi và tình trạng sức khỏe: từ trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, thanh thiếu niên, phụ nữ mang thai đến người trưởng thành, người cao tuổi và nhóm có bệnh nền.
Tham khảo bảng giá dịch vụ tiêm lẻ tại VNVC
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Nước sản xuất | Giá bán lẻ/liều (VNĐ) | Giá ưu đãi/liều (VNĐ) | Tình trạng |
| 1 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ, viêm phổi do Hib, viêm gan B | Infanrix Hexa (6in1) | Bỉ | 1.098.000 | Có | |
| 2 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ, viêm phổi do Hib, viêm gan B | Hexaxim (6in1) | Pháp | 1.098.000 | Có | |
| 3 | Tiêu chảy cấp do Rota virus | Rotateq | Mỹ | 665.000 | Có | |
| 4 | Tiêu chảy cấp do Rota virus | Rotarix | Bỉ | 928.000 | Có | |
| 5 | Tiêu chảy cấp do Rota virus | Rotavin | Việt Nam | 490.000 | Có | |
| 6 | Các bệnh do phế cầu | Synflorix | Bỉ | 1.048.000 | Có | |
| 7 | Các bệnh do phế cầu | Prevenar 13 | Bỉ | 1.290.000 | 1.190.000 | Có |
| 8 | Các bệnh do phế cầu | Vaxneuvance | Ireland | 1.650.000 | Có | |
| 9 | Các bệnh do phế cầu | Prevenar 20 | Bỉ | 1.750.000 | Có | |
| 10 | Các bệnh do phế cầu | Pneumovax 23 | Mỹ | 1.450.000 | Có | |
| 11 | Lao | Ivactuber | Việt Nam | 165.000 | Có | |
| 12 | Viêm gan B người lớn | Gene Hbvax 1ml | Việt Nam | 268.000 | Có | |
| 13 | Viêm gan B người lớn | Heberbiovac 1ml | Cu ba | 295.000 | Có * | |
| 14 | Viêm gan B trẻ em | Gene Hbvax 0.5ml | Việt Nam | 245.000 | Có | |
| 15 | Viêm gan B trẻ em | Heberbiovac 0.5ml | Cu Ba | 270.000 | Có | |
| 16 | Viêm màng não do não mô cầu nhóm B | Bexsero | Ý | 1.788.000 | Có | |
| 17 | Viêm màng não do não mô cầu nhóm B,C | VA-Mengoc-BC | Cu Ba | 396.000 | Có | |
| 18 | Viêm màng não do não mô cầu nhóm A, C, Y, W-135 | Nimenrix | Bỉ | 1.750.000 | Có | |
| 19 | Viêm màng não do não mô cầu nhóm A, C, Y, W-135 | MenQuadfi | Mỹ | 1.950.000 | Có | |
| 20 | Viêm màng não do não mô cầu nhóm A, C, Y, W-135 | Menactra | Mỹ | 1.370.000 | Có | |
| 21 | Sởi | MVVac (Lọ 5ml) | Việt Nam | 438.000 | Có | |
| 22 | Sởi | MVVac (Liều 0.5ml) | Việt Nam | 265.000 | Có | |
| 23 | Sởi – Quai bị – Rubella | MMR II (3 in 1) | Mỹ | 495.000 | Có | |
| 24 | Sởi – Quai bị – Rubella | Priorix | Bỉ | 498.000 | Có | |
| 25 | Thủy đậu | Varivax | Mỹ | 1.118.000 | Có | |
| 26 | Thủy đậu | Varilrix | Bỉ | 1.138.000 | Có | |
| 27 | Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậu | Proquad (4in1) | Mỹ | 2.450.000 | Có | |
| 28 | Zona thần kinh (Giời leo) | Shingrix | Bỉ | 3.890.000 | Có | |
| 29 | Cúm | Vaxigrip Tetra 0.5ml | Pháp | 356.000 | Có | |
| 30 | Cúm | Influvac Tetra 0.5ml | Hà Lan | 356.000 | Có | |
| 31 | Cúm | GC Flu Quadrivalent | Hàn Quốc | 350.000 | Có* | |
| 32 | Cúm | Ivacflu-S | Việt Nam | 315.000 | Có | |
| 33 | Ung thư cổ tử cung, ung thư hầu họng, sùi mào gà... do HPV (4 chủng) | Gardasil 0.5ml | Mỹ | 1.790.000 | Có | |
| 34 | Ung thư cổ tử cung, ung thư hầu họng, sùi mào gà... do HPV (9 chủng) | Gardasil 9 0.5ml | Mỹ | 2.998.000 | 2.948.000 | Có |
| 35 | Sốt xuất huyết | Qdenga | Đức | 1.390.000 | 1.290.000 | Có |
| 36 | Viêm phổi, viêm tiểu phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSV | Abrysvo | Bỉ | 5.458.000 | Có | |
| 37 | Viêm phổi, viêm phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSV | Arexvy | Bỉ | 4.860.000 | Có | |
| 38 | Viêm phổi, viêm phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSV | Beyfortus 50mg/0,5ml | Mỹ | 9.900.000 | Có* | |
| 39 | Viêm phổi, viêm phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSV | Beyfortus 100mg/1ml | Mỹ | 9.900.000 | Có* | |
| 40 | Uốn ván | Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) | Việt Nam | 189.000 | Có | |
| 41 | Uốn ván | Huyết thanh uốn ván (SAT) | Việt Nam | 280.000 | Có | |
| 42 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Thái Lan | 968.000 | Có | |
| 43 | Viêm não Nhật Bản | Jeev 3mcg/0.5ml | Ấn Độ | 498.000 | Có * | |
| 44 | Viêm não Nhật Bản | Jevax 1ml | Việt Nam | 198.000 | Có * | |
| 45 | Dại | Verorab 0.5ml (TB) | Pháp | 538.000 | Có | |
| 46 | Dại | Verorab 0.5ml (TTD) | Pháp | 438.000 | Có | |
| 47 | Dại | Abhayrab 0.5ml (TB) | Ấn Độ | 438.000 | Có | |
| 48 | Dại | Abhayrab 0.5ml (TTD) | Ấn Độ | 338.000 | Có | |
| 49 | Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà | Adacel | Canada | 798.000 | Có | |
| 50 | Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà | Boostrix | Bỉ | 856.000 | Có | |
| 51 | Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệt | Tetraxim | Pháp | 668.000 | Có | |
| 52 | Bạch hầu – Uốn ván | Uốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td) – Lọ 0.5ml | Việt Nam | 265.000 | Có | |
| 53 | Bạch hầu – Uốn ván | Uốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td) - Liều | Việt Nam | 245.000 | Có | |
| 54 | Viêm gan A + B | Twinrix | Bỉ | 768.000 | Có | |
| 55 | Viêm gan A | Havax 0.5ml | Việt Nam | 295.000 | Có | |
| 56 | Viêm gan A | Avaxim 80U | Pháp | 685.000 | Có | |
| 57 | Thương hàn | Typhoid VI | Việt Nam | 338.000 | Có | |
| 58 | Thương hàn | Typhim VI | Pháp | 438.000 | Có | |
| 59 | Viêm phổi, viêm màng não mủ... do vi khuẩn Hib | Quimi-Hib | Cu Ba | 448.000 | Có | |
| 60 | Tả | Morcvax | Việt Nam | 198.000 | Có | |
| 61 | Sốt vàng | Stamaril | Pháp | 650.000 | Có * |
2. Dịch vụ Gói vắc xin – Tiêm chủng ưu tiên
VNVC xây dựng sẵn các gói vắc xin toàn diện theo từng độ tuổi, bao gồm đầy đủ các loại vắc xin cùng số liều tiêm phù hợp với tình trạng sức khỏe, yếu tố dịch tễ và đặc thù vùng miền, kể cả những loại vắc xin quan trọng thường xuyên khan hiếm. Đồng thời, VNVC cung cấp dịch vụ thiết kế gói tiêm cá nhân hóa theo nhu cầu và chỉ định y khoa riêng biệt của từng khách hàng.
Tất cả vắc xin trong gói được bảo quản nghiêm ngặt trong hệ thống kho lạnh và dây chuyền lạnh (Cold Chain) đạt chuẩn GSP quốc tế. VNVC cam kết giữ nguyên giá vắc xin trong suốt thời gian hợp đồng, giúp khách hàng an tâm chủ động kế hoạch tiêm chủng lâu dài.

